Máy chiếu Maxell MC-EX353 độ sáng cao, phù hợp yêu cầu phòng hội nghị, hội thảo

Cấu hình cơ bản máy chiếu Maxell MC-EX353
- Cường độ sáng: 3700 Ansi Lumens
- Độ tương phản: 20.000:1
- Độ phân giải thực: XGA (1024 x 768) Độ phân giải nén: UXGA (1600 x 1200)
- Số màu hiển thị: 16,7 triệu màu
- Cổng kết nối: HDMI x 1 ,VGA in x 1, VGA out x 1, S-Video x 1, composite x 1, component x 2, audio input x1, Audio output x1, D-Sub 9 pin Plug x1( control)
- Loại Bóng đèn máy chiếu Maxell: 230W.
- Tuổi thọ bóng đèn máy chiếu Maxell MC-EX353: 6000 giờ
- Kích thước: 349 x 88 x 264mm.
- Trọng lượng: 3.4 kg
Mô tả tính năng máy chiếu Maxell MC-EX353
- Máy chiếu Maxell MC-EX353 sử dụng công nghệ 3LCD thể hiện màu sắc cực kỳ tươi sáng và tự nhiên
- Độ tương phản 20.000:1 hiển thị rõ ràng các vùng sáng tối của hình ảnh tạo tổng thể hình ảnh vô cùng rõ ràng sắc nét
- Chi phí vận hành thấp, bóng đèn sử dụng 6000 giờ
- Các chức năng phân quyền và bảo vệ người dùng: Security bar, PIN-lock, Key lock
- Thiết kế gọn nhẹ dễ dàng tăng tính di động của thiết bị văn phòng
- Điều chỉnh Keystone dọc +/- 20 độ hỗ trở lắp đặt góc khuất
- Bảo hành: 02 năm
Cung cấp gói lắp đặt máy chiếu Maxell MC-EX353
Một máy chiếu được sử dụng để bàn hoặc lắp đặt trên trần với ưu khuyết điểm khác nhau. Việc lắp đặt giúp sử dụng cố định ở một phòng chiếu giúp giảm tải dây nhợ tại bàn làm việc.
Lắp đặt máy chiếu được thực hiện qua các bước như sau:
- Khảo sát phòng cần lắp
- Trang bị thêm các phụ kiện máy chiếu cần thiết như: Khung treo máy chiếu (giá treo máy chiếu), Cáp truyền tín hiệu HDMI hoặc VGA, dây nguồn...
- Tiến hành báo giá và thực hiện lắp đặt
Máy chiếu đa năng MAXELL MC-EX353 |
|
Công nghệ: | 0.63” aspect ratio 4:3 |
Cường độ sáng: | 3.700 Ansi Lumens |
Độ tương phản: | 20.000:1 |
Độ phân giải: |
Native: XGA (1024 x 768) Maximum: UXGA (1600x1200) 60Hz |
Số màu hiển thị: | 16,7 triệu màu |
Thấu kính chiếu: | zoom 1.2 & focus |
Bóng đèn: | 230W Có bóng đèn thay thế |
Tuổi thọ bóng đèn: | 6000 giờ (Normal Mode), 5000h (bright mode) |
Độ ồn : | 37 dB (bright mode)/29db Normal |
Loa: | 1W |
Kích thước phóng hình: | 30" - 300" |
Khoảng cách chiếu: | 0.8m ~ 9m(wide), 1.0m -10.8m(tele) |
Tỷ lệ phóng: | 1.5(wide),1.8(tele) (khoảng cách/ chiều rộng màn chiếu) |
Tín hiệu | |
Tần số quét: | Ngang từ 15,3 đến 91,4KHz; Dọc từ 24 đến 85Hz |
Khả năng tương thích Video: |
NTSC, NTSC 4.43, PAL, PAL-M, PAL-N, SECAM, HDTV (480i, 480p, 576i, 576p, 720p, 1080i, 1080p) |
Khả năng tương thích máy tính: |
UXGA, SXGA+, SXGA, XGA, SVGA, VGA Compression, Mac 16". |
Chỉnh méo hình: | +/- 30 độ |
Tín hiệu đầu vào: | |
- Computer in: Mini D-sub 15 pin x 2, video in : RCA connector x1 | |
- HDMI x 1, Audio in: RCA connector x1 L/R x1 | |
Tín hiệu đầu ra | |
- RGB: | Min D-sub 15 pin x 1 |
- Audio: | 3.5mm Stereo mini connector x 1 |
Control RS-232C | D-sub 9pin connector x1 |
Các tính năng ưu việt khác | |
Ø Chức năng tối ưu hóa HDCR cho hình ảnh sống động, sắc nét | |
Chức năng điều khiển online dịch vụ Smart thông minh trên máy tính bảng, điện thoại smart… | |
Ø Hỗ trợ chức năng điều khiển chuột không dây. Rất tiện với buổi trình chiếu chuyên nghiệp | |
Ø Hệ thống quạt làm mát thông minh thay đổi theo nhiệt độ à giảm thiểu độ ồn của máy | |
- Khởi động/tắt nhanh trong vòng 10 giây. Tự động shutdown khi không có tín hiệu trong thời gian chờ từ 3-15' (tùy cài đặt) - Ngôn ngữ hiển thị đa dạng, có Tiếng Việt |
|
Đặc điểm chung | |
Kích thước (WxHxD): | 349 x 88 x 264mm |
Trọng lượng máy : | 3,4 kg |
Điện năng yêu cầu: | AC 100 to 240 V, 50/60 Hz |
Standby < 1W | |
* Phụ kiện chuẩn: | |
Dây nguồn AC (1.5m) x 1. Cáp VGA (1.5m) x 1. Đĩa hướng dẫn sử dụng CD x 1 | |
Tài liệu hướng dẫn sử dụng nhanh x 1. Điều khiển từ xa x 1 | |
Các chứng nhận được cấp | |
ISO 9001:2008; ISO 14001:2004; OHSAS 18001:2007, sản phẩm được đăng ký tại thị trường Việt Nam. |